Ngoài visa dán vào hộ chiếu, để thuận tiện và dễ dàng vào Ấn Độ cho công dân Việt Nam và du khách nước ngoài, chúng tôi hướng dẫn chi tiết các bước xin visa Ấn Độ online năm 2026.
Bước 1: Xác định loại visa Ấn Độ online và thu thập tài liệu cần thiết
Hiện nay, chính phủ Ấn Độ có thể cấp cho người nước ngoài đủ điều kiện một trong năm loại thị thực điện tử sau:
- Evisa Ấn Độ du lịch.
- Evisa kinh doanh Ấn Độ.
- Visa hội nghị điện tử.
- Visa y tế điện tử.
- Thị thực hộ lý điện tử.
- Visa e-Ayush.
- Visa hộ tống e-Ayush.
- Visa sinh viên điện tử.
- Visa dành cho người phụ thuộc của sinh viên điện tử.
- Thị thực quá cảnh điện tử.
- Visa leo núi điện tử.
- Visa nhập cảnh điện tử.
- Visa phim điện tử.
- Visa đầu tư sản xuất điện tử.
Tùy thuộc vào loại evisa mà du khách nhận được, thời gian và hiệu lực cũng khác nhau.
Thời hạn và hiệu lực của visa Ấn Độ online
a, Evisa Ấn Độ du lịch (e-Tourist visa)
Bao gồm 3 loại sau:
- EVisa điện tử 1 tháng, nhập cảnh 1 lần: có thời hạn 30 ngày kể từ ngày đầu tiên đến Ấn Độ.
- Thị thực điện tử du lịch 1 năm: thời hạn 1 năm từ ngày cấp, nhập cảnh nhiều lần. Mỗi lần lưu trú tối đa 90 ngày hoặc 180 ngày (tùy quốc tịch).
- Và evisa du lịch 5 năm: thời hạn 5 năm sau ngày cấp, mỗi lần nhập cảnh lưu trú tối đa 180 ngày.
EVisa du lịch cho phép thời gian lưu trú tối đa liên tục 90 ngày cho mỗi chuyến thăm, trừ 4 quốc gia Mỹ, Anh, Canada và Nhật Bản thời gian lưu trú tối đa liên tục lên đến 180 ngày.
Thời gian được sử dụng của loại thị thực này trong vòng 4 tháng, kể từ ngày được cấp.
b, Evisa công tác, thương mại Ấn Độ (e-Business visa)
- 180 ngày là thời gian lưu trú tối đa được cấp.
- Thời hạn hiệu lực của evisa du lịch và thị thực doanh nghiệp (công tác) là 1 năm, 5 năm kể từ ngày được phê duyệt.
c, Visa hội nghị, hội thảo điện tử (e-Conference visa)
- Visa hội nghị, hội thảo điện tử có hiêu lực tối đa 30 ngày kể từ ngày cấp, nhập cảnh một lần.
d, Visa y tế điện tử (e-Medical visa) và visa hộ lý điện tử (e-Medical attendent visa)
- Thị thực Bệnh nhân y tế điện tử và thị thực đồng hành y tế điện tử có thời hạn 60 ngày. Số lần được phép nhập cảnh 3 lần.
- Một người bệnh được tối đa 2 người hộ lý là người thân đi cùng.
e, Visa e-Ayush và visa hộ tống e-Ayush (e-Ayush attendent visa)
- Loại visa điện tử đặc thù dành cho mục đích đến Ấn Độ để điều trị bệnh theo phương pháp y học cổ truyền như Yoga, Unani, Ayurveda,…
- Hiệu lực 120 ngày (4 tháng), cho phép nhập cảnh 3 lần. Mỗi lần lưu trú tối đa 60 ngày.
g, Visa sinh viên điện tử (e-Student visa) và visa dành cho người phụ thuộc của sinh viên điện tử (e-Student dependent visa)
- Thời hạn hiệu lực tối đa có thể cấp 5 năm, nhập cảnh nhiều lần hoặc có hiệu lực trong toàn bộ thời gian khóa học.
h, Thị thực quá cảnh điện tử (e-transit visa)
- Hiệu lực cấp 30 ngày, thời gian lưu trú tối đa 3 ngày cho mỗi lần nhập cảnh. Số lần nhập cảnh được cấp có thể 1 lần, 2 hoặc 3 lần.
i, Visa leo núi điện tử (e-Mountaineering visa)
- Hiệu lực 6 tháng kể từ ngày cấp, nhập cảnh một lần.
k, Visa nhập cảnh điện tử (e-Entry visa)
- Hiệu lực 3 tháng, nhập cảnh nhiều lần.
l, Visa phim điện tử (e-Film visa)
- Hiệu lực 1 năm (365 ngày) kể từ ngày cấp, nhập cảnh nhiều lần.
m, Visa đầu tư sản xuất điện tử (e-Production Investment visa)
- Thời hạn hiệu lực 6 tháng, nhập cảnh nhiều lần.
Do vậy, bạn cần xác định mục đích chuyến đi Ấn Độ của mình để yêu cầu đúng loại thị thực. Đồng thời kiểm tra các điều kiện và khả năng đáp ứng có xin được loại thị thực đó hay không?.
Tiếp theo cần thu thập các tài liệu theo đúng loại thị thực điện tử đã xác định.
Hồ sơ xin visa Ấn Độ online cần chuẩn bị
- Hộ chiếu còn hạn ít nhất 6 tháng trước ngày dự kiến đi.
- Ảnh kích thước 5cm x 5cm nền trắng, chụp rõ nét, không đeo kính, khuôn mặt chính giữa ảnh.
- Scan ảnh trang có dán ảnh và chi tiết hộ chiếu.
- Thẻ tín dụng hoặc thẻ ghi nợ hợp lệ, có số dư để thanh toán phí xin visa Ấn Độ online.
- Bản scan lịch trình chuyến đi: Booking khách sạn, Booking vé máy bay 2 chiều.
Và thêm những giấy tờ khác tùy vào từng trường hợp cụ thể như sau:
a, Giấy tờ xin visa du lịch Ấn Độ online
- Đi tham dự khóa học ngắn hạn: cần cung cấp bản sao thư của Viện, tổ chức, bệnh viện… liên quan.
- Tham gia công việc tình nguyện trong thời gian ngắn: cung cấp bản sao thư của tổ chức có liên quan.
b, Tài liệu để xin visa kinh doanh Ấn Độ online
- Cung cấp thư mời từ doanh nghiệp bên Ấn Độ muốn bạn sang công tác, làm việc.
- Bản sao danh thiếp của bạn.
c, Giấy tờ xin e-visa Ấn Độ điều trị y tế
- Cung cấp Bản sao thư từ Bệnh viện có liên quan tại Ấn Độ, trong đó ghi rõ các thông tin cá nhân cũng như ngày, tháng, năm dự kiến đề nghị nhập viện.
d, Xin visa hội nghị Ấn Độ online
- Thư mời của nhà tổ chức hội nghị.
- Thông tin chính trị từ Bộ Ngoại Giao.
- Thông báo sự kiện của Bộ Nội vụ.
Chú ý:
- Các tài liệu Scan được định dạng PDF. Kích thước tối thiểu 10Kb, tối đa 300Kb.
- Ảnh kỹ thuật số định dạng JPEG, kích thước tối thiểu 10k, tối đa 1MB.
Sau khi có bản scan của những giấy tờ trên, tiếp theo bạn có thể tiến hành thực hiện quy trình đăng ký E visa Ấn Độ.
Bước 2: Thực hiện điền đơn trực tuyến
1. Truy cập hệ thống từ trang web
https://indianvisaonline.gov.in/evisa/tvoa.html. Để vào mục e-Visa application process.
Tiếp tục chọn chức năng “Apply here for e-visa“.

2. Điền đầy đủ các thông tin yêu cầu trong đơn Đăng ký
Trường có dấu hoa thị (*) là bắt buộc điền.
- Nationality/Region*: bạn click vào nút “Select Nationality” để lựa chọn quốc gia có sẵn trong danh sách sổ xuống. Ví dụ: VIETNAM.
- Passport Type*: bạn nhấn vào nút “Select Passport Type” để chọn loại hộ chiếu, thông thường chọn ORDINARY PASSPOST (hộ chiếu phổ thông), trừ một số người sở hữu hộ chiếu đặc biệt khác.
- Post of Arrival*: bạn click vào nút Select Port Of Arrival để chọn tên cảng hàng không, cửa khẩu nhập cảnh vào Ấn Độ trong danh sách có sẵn.
- Date of Birth*: nhập ngày sinh của bạn theo đúng định dạng ngày, tháng năm là DD/MM/YYYY, ví dụ: 15/02/2000.
- Email ID*: địa chỉ thư điện tử.
- Re-enter Email ID*: nhập lại địa chỉ thư điện tử.
- Visa Service*: chọn loại visa bằng cách tick vào các ô trước lựa chọn có sẵn.
- eTourist Visa (for 30 Days): visa điện tử du lịch 30 ngày.
- eTourist Visa (for 1 year): visa điện tử du lịch thời hạn 1 năm.
- eTourist Visa (for 5 Years): visa điện tử du lịch thời hạn 5 năm.
- eMEDICAL VISA: visa y tế điều trị ngắn hạn.
- eBUSINESS VISA: visa công tác
- eCONFERENCE Visa: thị thực hội thảo, hội nghị.
- eMEDICAL ATTENDANT VISA: thị thực tham dự y tế.
- e-Ayush visa.
- e-Ayush Attemdant.
- e-Student visa.
- e-Student Dependent.
- e-Entry visa.
- e-Film visa.
- e-Mountaineering visa.
- e-Transit visa.
- Expected Date of Arrival*: nhập ngày nhập cảnh vào Ấn Độ mong muốn theo đúng định dạng DD/MM/YYYY, ví dụ: 26/06/2026.
- Please enter above text*: điền mã check code nhìn thấy ở trên.
- Tiếp tục tick vào nút đồng ý với điều kiện và chấp thuận để tải lên các tài liệu yêu cầu: “I have read the instructions, I have all the required documents in scanned pdf format and photograph in jpg/jpeg format.“
- Cuối cùng nhấn nút Continue.

Giải thích các điều kiện yêu cầu lựa chọn trong mục Visa Service:
Etourist Visa:
- TOURISM,RECREATION,SIGHT-SEEING: du lịch, tham quan.
- MEETING FRIENDS/RELATIVES: thăm người thân, bạn bè.
- SHORT TERM YOGA PROGRAMME: chương trình Yoga ngắn hạn.
- SHORT TERM COURSES ON LOCAL LANGUAGES, MUSIC, DANCE, ARTS & CRAFTS, COOKING, MEDICINE ETC. WHICH SHOULD NOT BE A FORMAL OR STRUCTURED COURSE/PROGRAMME (COURSES NOT EXCEEDING 6 MONTHS DURATION AND NOT ISSUED WITH A QUALIFYING CERTIFICATE/ DIPLOMA ETC): các khóa học ngắn về ngôn ngữ, âm nhạc, nhảy, nghệ thuật và thủ công, nấu ăn, thuốc,… Không phải là khóa học dài, chương trình học vượt quá thời hạn 6 tháng và không được cấp giấy chứng nhận QUALIFYING hoặc DIPLOMA,…
- VOLUNTARY WORK OF SHORT DURATION (FOR A MAXIMUM PERIOD OF ONE MONTH, WHICH DO NOT INVOLVE ANY MONETARY PAYMENT OR CONSIDERATION OF ANY KIND IN RETURN): công việc tình nguyện ngắn hạn, tối đa 1 tháng, không trả lương.
Ebusiness visa:
- TO SET UP INDUSTRIAL/BUSINESS VENTURE: lập doanh nghiệp, kinh doanh.
- SALE/PURCHASE/TRADE: Bán/mua/kinh doanh.
- ATTEND TECHNICAL/BUSINESS MEETINGS: tham dự kỹ thuật, hội thảo kinh doanh.
- TO RECRUIT MANPOWER: tuyển dụng.
- PARTICIPATION IN EXHIBITIONS,BUSINESS/TRADE FAIRS: tham gia triển lãm, hội chợ kinh doanh, thương mại.
- EXPERT/SPECIALIST IN CONNECTION WITH AN ONGOING PROJECT: chuyên gia, chuyên gia tham gia dự án.
- CONDUCTING TOURS: Hạ tầng du lịch.
- TO DELIVER LECTURE/S UNDER GLOBAL INITIATIVE FOR ACADEMIC NETWORKS (GIAN): Để giao Lecture/ theo sáng kiến toàn cầu cho mạng GIAN.
- PLI/SPECS/EMC 2.0 SCHEME.
3. Đồng ý tải trang dữ liệu của hộ chiếu
Màn hình hiển thị thông báo: “Following documents are required to be submitted – tài liệu được yêu cầu tải lên” là “Copy of passport page containing personal particulars – bản sao trang thông tin hộ chiếu”.
- Bản scan trang mặt hộ chiếu chứa thông tin cá nhân.
- Bản scan danh thiếp (nếu là visa business).
Nhấn “OK” để tiếp tục.
4. Điền Applicant Details – chi tiết bản thân
Trên cửa sổ Applicant Details Form bạn sẽ nhìn thấy nút Save and Continue (Lưu lại và tiếp tục làm) và Save and Temporarily Exit (Lưu lại và thôi điền). Bạn nên chọn Save and Continue nếu muốn hệ thống lưu các thông tin đã tạo đến bước này để phải khai lại từ đầu nếu gặp rủi ro.
Ngoài ra, hệ thống còn cung cấp cho bạn mã hồ sơ Temporary Application ID: bạn nên lưu lại để có thể vào khai lại hoặc kiểm tra tình trạng hồ sơ khi cần.
- Surname (exactly as in your Passport): Tên đầy đủ chính xác như trên hộ chiếu.
- Given Name/s (exactly as in your Passport): Họ và tên đệm ghi như trên hộ chiếu.
- Have you ever changed your name? If yes, click the box and give details: nếu bạn đã từng thay đổi tên thì click vào hộp tick chọn để nhập họ tên trước đây.
- Gender: nhấn vào hộp lựa chọn Select gender, sau đó chọn MALE (nam giới), FEMALE (nữ giới), TRANSGENDER (chuyển đổi giới tính).
- Town/City of birth: thành phố nơi sinh.
- Country/Region of birth: nhấn vào hộp lựa chọn Select Country để chọn quốc gia nơi sinh ra.
- Citizenship/National Id No: nhập Mã quốc gia. Ví dụ Việt Nam là +84.
- Religion: click vào hộp lựa chọn Select Religion để chọn đạo. Ví dụ đạo Phật là BUDDHISM.
- Visible identification marks: các dấu hiệu nhận biết có thể nhìn thấy trên cơ thể bạn.
- Educational Qualification: bạn nhấn nút Select Education để chọn trình độ học vấn có sẵn trong danh sách. Ví dụ: tốt nghiệp là GRADUATE.
- Nationality/Region: Chọn Việt Nam.
- Did you acquire Nationality by birth or by naturalization? Bạn click vào nút Select để chọn Birth là có quốc tịch từ khi sinh ra, hoặc chọn Naturalization là người nhập quốc tịch.
- Have you lived for at least two years in the country where you are applying visa? (Yes No):
- Chọn có “Yes” nếu bạn đã từng sống ở quốc gia nơi bạn nộp đơn xin visa Ấn Độ online từ 2 năm.
- Ngược lại chọn “No“.

Chú ý:
- Thông tin điền cần chính xác yêu cầu về ký tự không dấu, và nếu xuất hiện dòng chữ màu đỏ bên cạnh là bạn đã điền sai, cần phải điền lại cho chính xác đúng yêu cầu.
- Toàn bộ các trường có dấu “*” là bắt buộc phải điền đủ thông tin, không được bỏ trống.
5. Điền mục Passport Details: thông tin hộ chiếu
- Passport Number: nhập số hộ chiếu.
- Place of Issue: điền Nơi cấp như ghi trên hộ chiếu.
- Date of Issue: Ngày cấp.
- Date of Expiry: ngày hết hạn.
- Any other valid Passport/Identity Certificate(IC) held, Yes No: Bạn chọn “Yes” và ghi rõ thông tin nếu có bất kỳ quyển hộ chiếu hoặc chứng chỉ nhận dạng, giấy thông hành hợp lệ nào khác. Chọn “No” nếu không có.
- Country of Issue: Chọn quốc gia cấp hộ chiếu.
- Passport/IC No: Số hộ chiếu.
- Date of Issue: Ngày cấp.
- Place of Issue: Nơi cấp.
- Nationality mentioned therein: Quốc tịch được đề cập trong hộ chiếu khác đó.
Chọn nhấn nút “Save and Continue” để tiếp tục.
6. Điền Applicant’s Address Details – nơi ở hiện tại
Present Address: địa chỉ hiện tại.
- House No./Street: bạn điền địa chỉ lưu trú hiện tại.
- Village/Town/City: điền tên thành phố
- Country: click hộp chọn Select Country để chọn quốc gia. Ví dụ: VIETNAM.
- State/Province/District: điền tên quận, khu vực, bang, huyện.
- Postal/Zip Code: mã thành phố, tỉnh.
- Phone No: số điện thoại bàn..
- Mobile No: số điện thoại di động.
- Email Address: địa chỉ email.
Click here for same address: tick chọn nếu bạn có địa chỉ thường trú trùng với địa chỉ lưu trú trên. Nếu khác thì bạn không tick và nhập vào địa chỉ thường trú.
Permanent Address: địa chỉ thường trú.
- House No./Street: địa chỉ nhà.
- Village/Town/City: tên thành phố.
- State/Province/District: Quận.

7. Điền thông tin gia đình – Family Details
Bạn nhập các thông tin chi tiết về cha và mẹ bạn.
- Name: điền họ tên cha chữ tiếng việt không dấu.
- Nationality/Region: chọn quốc tịch từ hộp chọn Select Nationality.
- Previous Nationality/Region: chọn quốc tịch trước đây nếu có bằng cách nhấn vào hộp danh sách Select Nationality.
- Place of birth: ngày sinh.
- Country/Region of birth: nhấn hộp chọn Select country để chọn quốc gia nơi sinh ra.

8. Thông tin tình trạng hôn nhân của người đăng ký
- Applicant’s Marital Status: cung cấp tình trạng hôn nhân từ hộp chọn Select Marital Status:
- DIVORCEE: ly hôn.
- MARRIED: đã kết hôn. Tiếp tục điền thông tin của chồng/vợ.
- SINGLE: độc thân.
- Were your Parents/Grandparents (paternal/maternal) Pakistan Nationals or Belong to Pakistan held area. Yes No:
- Chọn “Yes” nếu cha mẹ / Ông bà (nội / ngoại) của bạn có Quốc tịch Pakistan hoặc thuộc khu vực tổ chức của Pakistan.
- Chọn “No” nếu không có.
- If yes give details: Nếu có điền thông tin chi tiết
9. Thông tin nghề nghiệp Profession/Occupation Details of Applicant
- Present Occupation: nghề nghiệp hiện tại, bạn chọn sẵn trong hộp Select Occupation. Ví dụ: nghề du lịch chọn JOURNALIST.
- Employer Name/business: nhập tên nơi công tác.
- Designation: tên công ty/đơn vị đang công tác viết tắt, ký hiệu.
- Address: địa chỉ nơi công tác, làm việc.
- Phone: nhập số điện thoại nơi làm việc.
- Past Occupation, if any: nghề nghiệp trước đây, không bắt buộc điền.
- Are/were you in a Military/Semi-Military/Police/Security. Organization? (Yes/No): chọn có “Yes” nếu bạn đang ở trong Quân đội / Bán quân sự / Cảnh sát / Cơ quan an ninh và khai thông tin chi tiết.

10. Điền thông tin thị thực cần xin Details of Visa Sought
Nếu xin evisa Ấn Độ du lịch, bạn điền các thông tin sau:
- Places to be visited: nơi tham quan ở Ấn Độ đàu tiên.
- Places to be visited line 2: nơi tham quan dòng 2 nếu cần điền thêm.
- Have you booked any room in Hotel/Resort etc. through any Tour Operator? Yes No: chọn Có Yes và điền thông tin nếu bạn đã có đặt phòng hoặc theo đơn vị tổ chức du lịch.
- Name of the tour operator: tên công ty tour.
- Address of the tour operator: địa chỉ công ty tour.
- Name of Hotel/Resort etc: tên khách sạn.
- Place/City of Hotel/Resort etc: địa chỉ thành phố của khách sạn.
- Port of Arrival in India: cửa khẩu/sân bay nhập cảnh.
- Expected Port of Exit from India: nhập thông tin cảng hàng không xuất cảnh bằng cách lựa chọn danh sách có sẵn, nhấn vào hộp Select Exit Point.
11. Điền thông tin visa Ấn Độ đã được cấp – Previous Visa/Currently valid Visa Details
- Have you ever visited India before? Yes / No: bạn đã từng ở Ấn độ trước đây chưa?
- Có chọn “Yes” và khai thông tin chi tiết.
- Chưa có chọn “No”.
- Has permssion to vist or to extend stay in India previously been refused? (yes/no): Trước đây bạn đã từng bị chối cấp thị thực nhập cảnh hoặc gia hạn lưu trú ở Ấn Độ chưa (có/không). (Có thì phải điền thông tin chi tiết).
12. Điền thông tin khác Other Information
- Countries Visited in Last 10 years: nhập tên các quốc gia bạn đã từng tới thăm trong 10 năm gần đây.
13. Điền SAARC Country Visit Details
- Have you visited SAARC countries (except your own country) during last 3 years? Yes No: Chọn Yes nếu bạn đã từng tới thăm các nước hiệp ước khu vực Nam Á SAARC trong vòng 3 năm qua.

14. Nhập thông tin liên hệ – Reference
- Reference Name in India: tên tham chiếu, liên hệ ở Ấn Độ.
- Address: Địa chỉ.
- State: Bang, khu vực.
- District: Quận.
- Phone No/Mobile No: nhập số điện thoại bàn hoặc di động.
- Reference Name in VIETNAM: tên người tham chiếu, liên hệ ở Việt Nam.
- Address: địa chỉ tại Việt Nam.
- Phone No/Mobile No: Số điện thoại liên hệ.
- Sau đó nhấn nút “Save and Continue” tiếp tục.

15. Cung cấp thông tin – Please provide below given details. Please give details if marked YES
- Have you ever been arrested/ prosecuted/ convicted by court of law of any country?: Bạn đã bao giờ bị bắt / truy tố / kết tội bởi Tòa án Luật của bất kỳ quốc gia nào chưa?: chọn No nếu chưa, chọn Yes nếu có.
- Have you ever been refused entry / deported by any country including India?: Bạn đã bao giờ bị bất kỳ quốc gia nào từ chối nhập cảnh / trục xuất kể cả Ấn Độ? Chọn No nếu chưa, Yes nếu có.
- Have you ever been engaged in Human trafficking/ Drug trafficking/ Child abuse/ Crime against women/ Economic offense / Financial fraud? Bạn đã bao giờ tham gia vào Buôn người / Buôn bán ma tuý / Lạm dụng trẻ em / Tội phạm chống lại phụ nữ / Tội kinh tế / Gian lận tài chính chưa? Chọn Yes nếu có và No nếu chưa.
- Have you ever been engaged in Cyber crime/ Terrorist activities/ Sabotage/ Espionage/ Genocide/ Political killing/ other act of violence?: Bạn đã bao giờ tham gia vào các hoạt động Tội phạm mạng / Khủng bố / Phá hoại / Gián điệp / Diệt chủng / Giết người vì chính trị / các hành động bạo lực khác chưa?: chọn No nếu chưa.
- Have you ever by any means or medium, expressed views that justify or glorify terrorist violence or that may encourage others to terrorist acts or other serious criminal acts? Bạn đã bao giờ bằng bất kỳ phương tiện nào, bày tỏ quan điểm biện minh hoặc tôn vinh bạo lực khủng bố hoặc khuyến khích người khác thực hiện các hành động khủng bố hoặc các hành vi tội phạm nghiêm trọng khác chưa? Chọn No nếu chưa.
- Have you sought asylum (political or otherwise) in any country? Bạn đã xin tị nạn (chính trị hoặc khác) ở bất kỳ quốc gia nào chưa?: chọn “No” nếu chưa.
- Tick vào nút xác nhận lời khai trên là đúng sự thật và nhấn nút “Save and Continue”.

16. Tải ảnh trong mục Upload Photograph
- Nhấn nút Chọn tệp – “Choose file” .
- Nhấn chọn “Tải ảnh lên – Upload Photo”: nếu ảnh hợp lệ, hệ thống sẽ tải lên cho bạn nhìn thấy.
- Chọn Save and Continue để sang bước tiếp theo.

17. Tải lên bản sao của trang hộ chiếu
- Tài liệu yêu cầu định dạng PDF, kích thước từ 10kb – 300kb.
- Trang ảnh hộ chiếu phải có thông tin đúng như thông tin khai trong phần hộ chiếu.
- Đơn đăng ký có thể bị từ chối nếu bạn không tải lên tài liệu đúng thông số và rõ ràng.
- Tick chọn I have verified that all the documents are uploaded as per the requirement để xác minh toàn bộ thông tin tải lên theo yêu cầu.
- Nhấn nút Confirm sau khi tải xong.

18. Kiểm tra lại toàn bộ thông tin trên tờ khai
- Chọn Confirm để chuyển bước tiếp theo.
- Hoặc nhấn nút Modify nếu có thông tin cần sửa.
Bước 3: Thanh toán phí xin visa Ấn Độ online
Phí này phụ thuộc và loại đơn xin và thời hạn của thị thực điện tử cần xin và được thu bằng USD.
- Trong quá trình hoàn thành đăng ký trực tuyến sẽ yêu cầu đóng lệ phí xin visa Ấn Độ online khoảng từ (25-120)$ trở lên + VAT.
- Ngoài ra ngân hàng sẽ thu thêm một khoản phí đối với eVisa Ấn Độ như sau:
- Thanh toán bằng thẻ ghi nợ hoặc thẻ tín dụng: 2,5%*phí evisa hiện hành.
- Trả bằng Paypal: 3,5%*phí evisa hiện hành.
Phí này sẽ không được hoàn lại, kể cả trường hợp bạn không được cấp visa điện tử Ấn Độ.
Cách thức thực hiện thanh toán:
- Trả phí theo quy định bằng séc, thẻ tín dụng hoặc thẻ ghi nợ đã chuẩn bị trước.
- Bạn đăng nhập vào https://indianvisaonline.gov.in/evisa/PaymentCheck.
- Bạn hãy đăng nhập vào hồ sơ của mình và khi đang ở trên màn hình thanh toán bạn chọn thanh toán bằng thẻ ghi nợ.
- Sau khi bạn thanh toán phí xin thị thực, hãy in biên lai để lưu hồ sơ.

Lưu ý:
- Nếu được yêu cầu phỏng vấn, bạn hãy lên lịch cho một cuộc hẹn tại Đại sứ quán Ấn Độ tại Hà Nội hoặc Tổng Lãnh sự quán Ấn Độ ở Thành phố Hồ Chí Minh.
- Bạn phải chuẩn bị cho tình huống này thật tốt. Mang kèm các giấy tờ, biên lai đã thanh toán phí.
Bước 4: Nhận visa Ấn Độ online (ETA) tại email
Thường sau 3 ngày nộp đơn mà email của bạn chưa nhận được phản hồi của Đại sứ quán, bạn có thể kiểm tra tình trạng thị thực của bạn trên hệ thống: https://indianvisaonline.gov.in/evisa/StatusEnquiry bằng ID mình đã được cung cấp trước đó.
- Nếu được xét duyệt Đại sứ quán/ Tổng Lãnh sự quán Ấn Độ, sẽ gửi cho bạn kết quả eVisa qua email đã khai báo.
- Bạn chỉ cần download eVisa về, in ra và mang theo khi làm thủ tục nhập cảnh Ấn Độ tại Sân Bay hoặc Cảng được quy định.

Bước 5: In visa Ấn Độ online ETA và đến Ấn Độ với hộ chiếu
Bạn nên in ETA trước khi chuyến đi và để cùng với hộ chiếu, chứng nhận covid-19 tiêm chủng và các giấy tờ cần thiết khác cần có để trình cho nhân viên hải quan Ấn Độ khi bạn nhập cảnh vào Ấn Độ.
Trên đây là toàn bộ hướng dẫn các bước xin visa Ấn Độ online cập nhật năm 2024 để bạn có thể nắm bắt kịp thời các thay đổi của hệ thống cấp visa điện tử Ấn Độ.
Chú ý: Hiện nhập cảnh bằng visa online Ấn Độ chỉ được chấp nhận ở 31 sân bay và 5 cảng biển theo quy định của chính phủ Ấn Độ. Danh sách sân bay và cảng biển chi tiết ở phía dưới.
Thời gian xử lý đơn xin visa online đi Ấn Độ
- Khoảng 3 ngày làm việc, vài trường hợp có thể cần từ 4-5 ngày. Khẩn cấp có thể có sau 24 giờ.
- Nếu hồ sơ bạn được duyệt, chỉ sau thời gian này bạn đã nhận được thị thực online Ấn Độ qua email.
Tuy nhiên việc được cấp visa hay không phụ thuộc nhiều yếu tố, không phải tất cả mọi đơn xin visa nộp vào đều được chính phủ Ấn Độ chấp thuận cấp visa. Nếu thấy khó khăn, bạn có thể xin visa Ấn Độ dán thẳng lên hộ chiếu từ Đại sứ quán Ấn Độ ở Việt Nam, ngoài ra có thể liên hệ xin hỗ trợ xin visa Ấn Độ từ Visangon.
Hỗ trợ các bước xin visa Ấn Độ online
Bộ phận tư vấn, giải đáp thắc mắc, làm visa đi Ấn Độ luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7 bất kể ngày nghỉ lễ, tết, Hotline: 0904 895 228 – 0917 163 993.
- Cung cấp thông tin cập nhật về xin visa Ấn Độ và các vấn đề liên quan miễn phí.
- Hướng dẫn xin visa Ấn Độ online, dán, thời hạn 1 – 5 năm và giải đáp câu hỏi, thắc mắc.
- Trợ giúp rút ngắn thời gian làm visa Ấn Độ gấp, khẩn 1-3 ngày với chi phí tiết kiệm.
Hỗ trợ xin visa/evisa Ấn Độ trọn gói. Đặc biệt với các nhóm, đoàn khách từ 4 người trở lên bao gồm: visa, vé máy bay, đặt phòng khách sạn. Có xuất hóa đơn VAT, hỗ trợ công nợ cho các doanh nghiệp và tổ chức.






